Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Sectarianism
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Sectarianism has been a persistent challenge in regions marked by religious diversity, leading to tensions and conflicts between different religious communities.
Chủ nghĩa bè phái đã là một thách thức dai dẳng ở các khu vực có sự đa dạng tôn giáo, dẫn đến căng thẳng và xung đột giữa các cộng đồng tôn giáo khác nhau.



























