Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Sectarianism
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
In some countries, political leaders exploit sectarianism for their own gain, using religious or ethnic divisions to maintain power and control.
Ở một số quốc gia, các nhà lãnh đạo chính trị khai thác chủ nghĩa giáo phái vì lợi ích riêng của họ, sử dụng sự chia rẽ tôn giáo hoặc sắc tộc để duy trì quyền lực và kiểm soát.



























