secret police
sec
ˈsi:k
sik
ret
rət
rēt
po
lice
li:s
lis

Định nghĩa và ý nghĩa của "secret police"trong tiếng Anh

Secret police
01

cảnh sát mật, cảnh sát chính trị

a police force that secretly works for a government to stop any political opposition or uprising 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The secret police monitored dissidents. 

Cảnh sát mật đã theo dõi những người bất đồng chính kiến.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng