secondary education
se
ˈsɛ
se
con
kən
kēn
dary
ˌdri
dri
e
ɛ
e
du
ʤʊ
joo
ca
keɪ
kei
tion
ʃən
shēn

Định nghĩa và ý nghĩa của "secondary education"trong tiếng Anh

Secondary education
01

giáo dục trung học, giáo dục thứ cấp

the stage of schooling that follows primary education, typically involving more specialized subjects and serving students aged approximately 12 to 18 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
High schools and secondary schools provide education for students in the secondary education stage. 

Các trường trung học phổ thông và trung học cơ sở cung cấp giáo dục trung học cho học sinh.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng