secondary coil
se
ˈsɛ
se
con
kən
kēn
dary
dri
dri
coil
kɔɪl
koyl

Định nghĩa và ý nghĩa của "secondary coil"trong tiếng Anh

Secondary coil
01

cuộn dây thứ cấp, dây quấn thứ cấp

the coil in a transformer that receives energy from the primary coil and produces a different voltage output 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
secondary coils
Các ví dụ
The transformer's secondary coil steps down the high voltage for use in homes. 

Cuộn dây thứ cấp của máy biến áp giảm điện áp cao để sử dụng trong nhà.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng