Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Bead
01
hạt, chuỗi hạt
one of a series of small balls of wood, glass, etc. with a hole in the middle that a string can go through to make a rosary or necklace, etc.
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
beads
Các ví dụ
She carefully threaded each colorful bead onto the string to create a beautiful necklace.
Cô ấy cẩn thận xâu từng hạt đầy màu sắc vào sợi dây để tạo ra một chiếc vòng cổ đẹp.
02
hạt, chuỗi hạt
a small, decorative object made from various materials, pierced with a hole and attached to clothing, accessories, or jewelry
Các ví dụ
The dress was embroidered with tiny glass beads.
Chiếc váy được thêu bằng những hạt thủy tinh nhỏ xíu.
03
đường viền trang trí, gờ trang trí
a rounded molding or trim used for edging or ornamenting furniture and woodwork
Các ví dụ
The cabinet had a carved bead along the edges.
Tủ có một đường viền chạm khắc dọc theo các cạnh.
to bead
01
thêu hạt cườm, trang trí bằng hạt cườm
to embellish fabric, clothing, or accessories by sewing beads onto them
Các ví dụ
She beaded the dress for the evening gala.
Cô ấy đính hạt lên chiếc váy cho buổi dạ hội tối.
02
xâu, kết chuỗi
to thread or link objects in a sequence resembling a string of beads
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
bead
ngôi thứ ba số ít
beads
hiện tại phân từ
beading
quá khứ đơn
beaded
quá khứ phân từ
beaded
Các ví dụ
She beaded the shells to make a necklace.
Cô ấy xâu vỏ sò để làm một chiếc vòng cổ.
03
đọng thành giọt, tạo thành những giọt nhỏ
to form into small droplets, as liquid collects on a surface
Các ví dụ
Sweat beaded on his forehead during the run.
Mồ hôi đọng thành giọt trên trán anh ta trong khi chạy.
Cây Từ Vựng
beadlike
beady
microbead
bead



























