Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Second hand
01
kim giây, đồ cũ
the thin, long hand on a clock or watch that indicates the seconds
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
second hands
02
người trung gian
an intermediate person; used in the phrase `at second hand'
second hand
01
đã qua sử dụng, second hand
from a previous owner or source
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
He got the news second hand from a friend who had heard it earlier.
Anh ấy nhận được tin tức gián tiếp từ một người bạn đã nghe nó trước đó.



























