seasonal worker
sea
ˈsi:
si
so
nal
nəl
nēl
wor
wɜ:
ker

Định nghĩa và ý nghĩa của "seasonal worker"trong tiếng Anh

Seasonal worker
01

công nhân thời vụ, nhân viên theo mùa

an individual employed temporarily during specific times of the year when demand for labor is higher 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
seasonal workers
Các ví dụ
The farm hires seasonal workers during the harvest to meet labor demands. 

Nông trại thuê công nhân thời vụ trong mùa thu hoạch để đáp ứng nhu cầu lao động.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng