sea captain
Pronunciation
/sˈiː kˈæptɪn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sea captain"trong tiếng Anh

Sea captain
01

thuyền trưởng biển, thuyền trưởng tàu

a person in command of a ship, responsible for its crew, navigation, and safety
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
sea captains
Các ví dụ
The sea captain was responsible for the safety of the crew.
Thuyền trưởng chịu trách nhiệm về sự an toàn của thủy thủ đoàn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng