Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Scripture
01
Kinh Thánh, Thánh Kinh
the sacred writings of the Christian faith, comprising the Old and New Testaments of the Bible, considered authoritative and divinely inspired by Christian
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
scriptures
tên riêng
Các ví dụ
The Gospel accounts in the New Testament are foundational scriptures detailing the life, teachings, death, and resurrection of Jesus Christ.
Các sách Phúc Âm trong Tân Ước là những thánh thư nền tảng mô tả chi tiết cuộc đời, lời dạy, cái chết và sự phục sinh của Chúa Giê-su Christ.
02
kinh thánh, văn bản thiêng liêng
any writing that is regarded as sacred by a religious group
Cây Từ Vựng
scripture
script
scribe



























