Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
scriptural
01
thuộc kinh thánh, liên quan đến kinh thánh
regarding anything related to or found in the Bible
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The debate focused on the scriptural interpretation of the creation story.
Cuộc tranh luận tập trung vào cách giải thích kinh thánh của câu chuyện sáng tạo.
02
thuộc về kinh sách, liên quan đến việc viết
regarding anything written or associated with the act of writing
Các ví dụ
The document showcased a scriptural style reminiscent of medieval scribes.
Tài liệu thể hiện một phong cách chữ viết gợi nhớ đến các thư lại thời trung cổ.
Cây Từ Vựng
scriptural
scriptu



























