Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
scriptural
01
thuộc kinh thánh, liên quan đến kinh thánh
regarding anything related to or found in the Bible
Các ví dụ
The artwork depicted scriptural scenes, illustrating stories from the Bible with vivid detail.
Tác phẩm nghệ thuật mô tả các cảnh kinh thánh, minh họa những câu chuyện từ Kinh Thánh với chi tiết sống động.
02
thuộc về kinh sách, liên quan đến việc viết
regarding anything written or associated with the act of writing
Các ví dụ
The ancient scriptural techniques were taught in art schools.
Các kỹ thuật chữ viết cổ xưa được dạy trong các trường nghệ thuật.
Cây Từ Vựng
scriptural
scriptu



























