to scoop up
Pronunciation
/skˈuːp ˈʌp/

Định nghĩa và ý nghĩa của "scoop up"trong tiếng Anh

to scoop up
01

múc lên, gom lại

to gather or lift something using a scoop or similar tool
Transitive: to scoop up sth
to scoop up definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
up
động từ gốc
scoop
thì hiện tại
scoop up
ngôi thứ ba số ít
scoops up
hiện tại phân từ
scooping up
quá khứ đơn
scooped up
quá khứ phân từ
scooped up
Các ví dụ
The excavator was able to scoop up large amounts of soil and debris in a single pass during the construction project.
Máy xúc có thể hốt lên một lượng lớn đất và mảnh vỡ trong một lần đi qua trong dự án xây dựng.
02

hốt, nhặt

to quickly lift something or someone using one's hands or arms
Transitive: to scoop up sth
Các ví dụ
In the garden, the farmer gently scooped up a baby rabbit and returned it to its nest.
Trong vườn, người nông dân nhẹ nhàng nhặt một chú thỏ con và đưa nó trở lại tổ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng