Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to bawl out
[phrase form: bawl]
01
mắng mỏ, quở trách
to deal with something or someone in a tough manner
Các ví dụ
The principal bawled out about the vandalism in the school.
Hiệu trưởng đã mắng mỏ về hành vi phá hoại trong trường.



























