Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
School year
01
năm học, niên khóa
the period when students go to school, usually lasting around 9 to 10 months and divided into semesters or quarters
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
school years
Các ví dụ
They planned a trip for the end of the school year.
Họ đã lên kế hoạch cho một chuyến đi vào cuối năm học.



























