school year
school
sku:l
skool
year
jɪr
yir
/skˈuːl jˈiə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "school year"trong tiếng Anh

School year
01

năm học, niên khóa

the period when students go to school, usually lasting around 9 to 10 months and divided into semesters or quarters
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
school years
Các ví dụ
They planned a trip for the end of the school year.
Họ đã lên kế hoạch cho một chuyến đi vào cuối năm học.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng