Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
scattered
01
rải rác, phân tán
happening at irregular intervals or spread far apart over various locations
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most scattered
so sánh hơn
more scattered
có thể phân cấp
Các ví dụ
Scattered showers are expected throughout the afternoon, with brief periods of sunshine.
Dự báo có mưa rào rải rác suốt buổi chiều, với những khoảng thời gian ngắn có nắng.
02
rải rác, lộn xộn
lacking continuous order, cohesion, or consistency
Các ví dụ
His scattered thoughts made it difficult to follow his argument.
Những suy nghĩ rời rạc của anh ấy khiến việc theo dõi lập luận của anh ấy trở nên khó khăn.
Cây Từ Vựng
scattered
scatter



























