Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Acerola
01
acerola, anh đào Tây Ấn
a small tropical fruit known for its bright red color and high vitamin C content
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
acerolas
Các ví dụ
A slice of acerola pie is the perfect dessert to satisfy my sweet tooth.
Một miếng bánh acerola là món tráng miệng hoàn hảo để thỏa mãn cơn thèm ngọt của tôi.
02
acerola, anh đào Tây Ấn
tropical American shrub bearing edible acid red fruit resembling cherries



























