scarecrow
Pronunciation
/ˈskɛrˌkroʊ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "scarecrow"trong tiếng Anh

Scarecrow
01

bù nhìn, người rơm

a figure shaped like a person used to keep birds away from crops
scarecrow definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
scarecrows
Các ví dụ
The children dressed the scarecrow with old clothes.
Những đứa trẻ mặc quần áo cũ cho bù nhìn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng