Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Scalp
to scalp
01
lột da đầu, bóc da đầu
to remove the scalp from a person or animal
Các ví dụ
The villain in the story vowed to scalp anyone who crossed him.
Kẻ phản diện trong câu chuyện thề sẽ lột da đầu bất kỳ ai chống lại hắn.
02
bán lại, đầu cơ
to sell something unlawfully or at unauthorized prices, especially tickets
Các ví dụ
They were caught scalping train tickets on the street.
Họ bị bắt quả tang bán lại vé tàu trên đường phố.



























