sawmill
saw
ˈsɔ:
saw
mill
mɪl
mil
sawbill

Định nghĩa và ý nghĩa của "sawmill"trong tiếng Anh

Sawmill
01

nhà máy cưa, xưởng cưa

a facility or industrial plant equipped with machinery for cutting, processing, and shaping logs or timber into lumber or wood products 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
sawmills
Các ví dụ
The sawmill efficiently transforms large logs into boards and planks for construction purposes. 

Nhà máy cưa hiệu quả biến đổi các khúc gỗ lớn thành ván và tấm ván cho mục đích xây dựng.

02

nhà máy cưa, máy cưa lớn

a large sawing machine 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng