saving grace
sa
ˈseɪ
sei
ving
vɪng
ving
grace
greɪs
greis

Định nghĩa và ý nghĩa của "saving grace"trong tiếng Anh

Saving grace
01

ân điển cứu rỗi, sự cứu rỗi thiêng liêng

(Christian theology) a state of sanctification by God; the state of one who is under such divine influence 
saving grace definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
saving graces
02

phẩm chất cứu rỗi, yếu tố cứu vãn

a redeeming quality or factor that prevents a situation or outcome from being completely negative or disastrous 
Các ví dụ
Her sense of humor was the saving grace in an otherwise awkward conversation. 

Khiếu hài hước của cô ấy là ân sủng cứu rỗi trong một cuộc trò chuyện nếu không thì rất khó xử.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng