Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Sausage
01
xúc xích, lạp xưởng
a mixture of meat, bread, etc. cut into small pieces and put into a long tube of skin, typically sold raw to be cooked before eating
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
sausages
Các ví dụ
He enjoys a sausage sandwich for his lunch.
Anh ấy thích một chiếc bánh mì kẹp xúc xích cho bữa trưa.
02
xúc xích, khí cầu quan sát
a small nonrigid airship used for observation or as a barrage balloon



























