Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Sat
01
thứ bảy, ngày sa-bát
the seventh day of the week, traditionally observed as the Sabbath in Judaism and by some Christian denominations
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
dạng số nhiều
Saturdays
tên riêng
Các ví dụ
Families gather for meals and rest on Sat.
Các gia đình tụ tập để dùng bữa và nghỉ ngơi vào thứ bảy.
SAT
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
tên riêng
Các ví dụ
She took the SAT exam in her junior year of high school as part of her college application process.
Cô ấy đã thi SAT vào năm áp chót của trung học như một phần của quá trình nộp đơn vào đại học.



























