sarsaparilla
sar
ˌsɑ:
saa
sa
pa
ri
ˈrɪ
ri
lla

Định nghĩa và ý nghĩa của "sarsaparilla"trong tiếng Anh

Sarsaparilla
01

một loại nước uống có ga với hương vị sarsaparilla, một thức uống sủi bọt có vị sarsaparilla

a fizzy drink with sarsaparilla flavor 
sarsaparilla definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
sarsaparillas
02

rễ khô của cây Smilax nhiệt đới, truyền thống được sử dụng để làm đồ uống

the dried root of tropical Smilax plants, traditionally used to make beverages, medicines, and flavorings. Known for its earthy, slightly sweet taste with vanilla-like notes 
Các ví dụ
Herbalists steep sarsaparilla root in hot water to make a detoxifying tea. 

Các nhà thảo dược ngâm rễ sarsaparilla trong nước nóng để pha trà giải độc.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng