sarcophagus
sar
sɑ:
saa
co
ˈkɒ
ko
pha
gus
gəs
gēs
sarcophilus

Định nghĩa và ý nghĩa của "sarcophagus"trong tiếng Anh

Sarcophagus
01

quan tài đá, sarcophagus

a stone coffin in ancient times, often decorated with a sculpture 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
sarcophagi
Các ví dụ
The ancient sarcophagus was placed in the center of the burial chamber, surrounded by offerings. 

Chiếc quan tài đá cổ đại được đặt ở trung tâm của buồng chôn cất, xung quanh là các lễ vật.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng