Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Battery charger
01
bộ sạc pin, máy sạc ắc quy
a device that provides electrical energy to charge a rechargeable battery
Các ví dụ
The laptop 's battery charger stopped working after a few months.
Bộ sạc pin của máy tính xách tay ngừng hoạt động sau vài tháng.



























