battery charger
ba
ˈbæ
tte
ry
ri
ri
char
ʧɑ:
chaa
ger
ʤə

Định nghĩa và ý nghĩa của "battery charger"trong tiếng Anh

Battery charger
01

bộ sạc pin, máy sạc ắc quy

a device that provides electrical energy to charge a rechargeable battery 
battery charger definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
battery chargers
Các ví dụ
The battery charger took several hours to fully charge the phone. 

Bộ sạc pin mất vài giờ để sạc đầy điện thoại.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng