battery charger
Pronunciation
/bˈæɾɚɹi tʃˈɑːɹdʒɚ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "battery charger"trong tiếng Anh

Battery charger
01

bộ sạc pin, máy sạc ắc quy

a device that provides electrical energy to charge a rechargeable battery
battery charger definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
battery chargers
Các ví dụ
The laptop 's battery charger stopped working after a few months.
Bộ sạc pin của máy tính xách tay ngừng hoạt động sau vài tháng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng