Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Battalion
Các ví dụ
During the review, the general inspected each battalion for readiness.
Trong buổi kiểm tra, vị tướng đã thanh tra từng tiểu đoàn để đánh giá tình trạng sẵn sàng.
02
một đám đông, một đoàn quân
a large, often unspecified number of people or things
Các ví dụ
He owns a battalion of sneakers, all neatly arranged.
Anh ấy sở hữu một tiểu đoàn giày thể thao, tất cả đều được sắp xếp gọn gàng.



























