battalion
ba
tta
ˈtæ
lion
liən
liēn
medallionstallionscallionItalian

Định nghĩa và ý nghĩa của "battalion"trong tiếng Anh

Battalion
01

tiểu đoàn, đơn vị quân đội

a military unit composed of a varying number of companies or platoons, typically commanded by a lieutenant colonel 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
battalions
Các ví dụ
The battalion coordinated with other units for the large-scale exercise. 

Tiểu đoàn phối hợp với các đơn vị khác cho cuộc tập trận quy mô lớn.

02

một đám đông, một đoàn quân

a large, often unspecified number of people or things 
Các ví dụ
She faced a battalion of emails after her vacation. 

Cô ấy phải đối mặt với một tiểu đoàn email sau kỳ nghỉ của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng