Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Sandwich board
01
bảng sandwich, bảng quảng cáo di động
a type of advertising sign consisting of two boards, worn one on the front and one on the back of a person, often used to promote a business or event
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
sandwich boards
Các ví dụ
The sandwich board outside the bookstore had a quote from a famous author.
Bảng quảng cáo sandwich bên ngoài hiệu sách có trích dẫn từ một tác giả nổi tiếng.



























