sandwich board
sand
ˈsænd
sānd
wich
wɪʧ
vich
board
bɔ:d
bawd

Định nghĩa và ý nghĩa của "sandwich board"trong tiếng Anh

Sandwich board
01

bảng sandwich, bảng quảng cáo di động

a type of advertising sign consisting of two boards, worn one on the front and one on the back of a person, often used to promote a business or event 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
sandwich boards
Các ví dụ
A sandwich board outside the cafe caught my eye with a special offer for coffee. 

Một bảng sandwich bên ngoài quán cà phê đã thu hút sự chú ý của tôi với một ưu đãi đặc biệt cho cà phê.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng