sand crack
Pronunciation
/sˈænd kɹˈæk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sand crack"trong tiếng Anh

Sand crack
01

vết nứt cát, nứt do cát

a split in a horse's hoof, often caused by debris like sand, potentially leading to lameness
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
sand cracks
Các ví dụ
Riding in sandy areas increases the risk of horses developing sand cracks.
Cưỡi ngựa ở những khu vực có cát làm tăng nguy cơ ngựa phát triển vết nứt cát.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng