Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Samphire
01
cây samphire, rau biển
a European plant of the parsley family that grows on seacoast and is sometimes pickled
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
samphires
Các ví dụ
They gathered samphire during their beach picnic and used it as a garnish for their grilled fish.
Họ đã thu thập cây thì là biển trong buổi dã ngoại trên bãi biển và sử dụng nó như một món trang trí cho món cá nướng của họ.



























