Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Samphire
01
cây samphire, rau biển
a European plant of the parsley family that grows on seacoast and is sometimes pickled
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
samphires
Các ví dụ
She prepared a refreshing summer salad with cherry tomatoes, feta cheese, and a sprinkle of samphire.
Cô ấy đã chuẩn bị một món salad mùa hè mát lạnh với cà chua bi, phô mai feta và một chút rau sam biển.



























