bathrobe
Pronunciation
/ˈbæθˌroʊb/

Định nghĩa và ý nghĩa của "bathrobe"trong tiếng Anh

Bathrobe
01

áo choàng tắm, áo choàng sau khi tắm

a long piece of clothing, made from the same material that towels are made of, worn after or before taking a shower or bath
bathrobe definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
bathrobes
Các ví dụ
His favorite morning routine involved sipping coffee in his cozy bathrobe.
Thói quen buổi sáng yêu thích của anh ấy là nhấm nháp cà phê trong chiếc áo choàng tắm ấm cúng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng