Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Saffron
01
nghệ tây, gia vị nghệ tây
the spice that is made from the dried aromatic stigmas of crocus flowers, used to add taste and color to the food
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
dạng số nhiều
saffrons
Các ví dụ
He likes to sprinkle a few strands of saffron into his cup of warm milk.
Anh ấy thích rắc một vài sợi nghệ tây vào cốc sữa ấm của mình.
02
nghệ tây, vàng nghệ
a shade of yellow tinged with orange
03
nghệ tây, crocus sativus
Old World crocus having purple or white flowers with aromatic pungent orange stigmas used in flavoring food
saffron
01
nghệ tây, màu vàng cam sáng
bright orange-yellow in color
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most saffron
so sánh hơn
more saffron
có thể phân cấp



























