Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
sadly
01
một cách buồn bã, với nỗi buồn
in a sorrowful or regretful manner
Các ví dụ
She looked sadly at the old photograph, reminiscing about happier times.
Cô ấy nhìn buồn bã vào tấm ảnh cũ, nhớ lại những thời điểm hạnh phúc hơn.
02
đáng buồn là, thật đáng tiếc
used to introduce an unfortunate or regrettable fact
Các ví dụ
Sadly, the project did n't meet the deadline, causing some disappointment among the team.
Đáng buồn là dự án đã không đáp ứng được thời hạn, gây ra một số thất vọng trong nhóm.
03
đáng buồn, một cách đáng tiếc
to a degree that causes disappointment or regret
Các ví dụ
Quality in this area has sadly declined over the years.
Chất lượng trong lĩnh vực này đáng buồn là đã giảm sút qua nhiều năm.
Cây Từ Vựng
sadly
sad



























