rushlight
Pronunciation
/ɹˈʌʃlaɪt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "rushlight"trong tiếng Anh

Rushlight
01

đèn cây sậy, nến làm từ cây sậy

a simple lighting device from earlier times, consisting of a rush stem soaked in fat or grease, used as a makeshift candle
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
rushlights
Các ví dụ
She lit a rushlight to read by as the sun set over the countryside.
Cô ấy thắp một ngọn đèn sậy để đọc khi mặt trời lặn trên vùng quê.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng