Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to run around
[phrase form: run]
01
chạy xung quanh, nô đùa
to play energetically and noisily
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
around
động từ gốc
run
thì hiện tại
run around
ngôi thứ ba số ít
runs around
hiện tại phân từ
running around
quá khứ đơn
ran around
quá khứ phân từ
run around
Các ví dụ
During their break, the students run around the schoolyard to release their pent-up energy.
Trong giờ giải lao, học sinh chạy quanh sân trường để giải phóng năng lượng bị dồn nén.
02
chạy khắp nơi, luôn bận rộn
to be extremely busy and involved in various tasks or activities
Các ví dụ
The volunteers at the charity organization are always running around, organizing fundraisers and helping those in need.
Các tình nguyện viên tại tổ chức từ thiện luôn chạy quanh quẩn, tổ chức các buổi gây quỹ và giúp đỡ những người có hoàn cảnh khó khăn.
03
chạy theo người khác, ngoại tình
to cheat on or be unfaithful to a romantic partner
slang
Các ví dụ
Do n't run around if you're in a committed relationship.
Đừng ngoại tình nếu bạn đang trong một mối quan hệ cam kết.



























