Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to run around
01
chạy xung quanh, nô đùa
to play energetically and noisily
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
around
động từ gốc
run
thì hiện tại
run around
ngôi thứ ba số ít
runs around
hiện tại phân từ
running around
quá khứ đơn
ran around
quá khứ phân từ
run around
Các ví dụ
The kids run around the backyard, playing catch.
Những đứa trẻ chạy quanh sân sau, chơi bắt bóng.
02
chạy khắp nơi, luôn bận rộn
to be extremely busy and involved in various tasks or activities
Các ví dụ
She's constantly running around, managing work, household chores, and her kids' activities.
Cô ấy liên tục chạy quanh, quản lý công việc, việc nhà và các hoạt động của con cái.
03
chạy theo người khác, ngoại tình
to cheat on or be unfaithful to a romantic partner
tiếng lóng
Các ví dụ
He was running around behind her back.
Anh ta đang chạy sau lưng cô ấy.



























