ruler
ru
ˈru:
roo
ler
coolerpooler

Định nghĩa và ý nghĩa của "ruler"trong tiếng Anh

01

người cai trị, lãnh đạo

a person who controls or leads a country, territory, or group of people 
ruler definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
rulers
Các ví dụ
The ruler of the kingdom made decisions that affected all its citizens. 

Người cai trị của vương quốc đã đưa ra các quyết định ảnh hưởng đến tất cả công dân của mình.

02

thước kẻ, thước đo

a straight, flat tool typically made of wood, plastic, or metal, used for measuring and drawing straight lines 
ruler definition and meaning
Các ví dụ
The student used a ruler to draw precise lines on the graph paper. 

Học sinh đã sử dụng một thước kẻ để vẽ các đường thẳng chính xác trên giấy vẽ đồ thị.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng