Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
rule of thumb
01
quy tắc kinh nghiệm, nguyên tắc ước chừng
a method or principle solely based on experience, which may not be completely accurate
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
As a rule of thumb, we should save at least ten percent of our income.
Theo quy tắc kinh nghiệm, ta nên tiết kiệm ít nhất mười phần trăm thu nhập.
LanGeek



























