rounded
Pronunciation
/ˈɹaʊndəd/, /ˈɹaʊndɪd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "rounded"trong tiếng Anh

rounded
01

tròn, có cạnh tròn

having a smooth and curved shape, lacking sharp angles or corners
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most rounded
so sánh hơn
more rounded
có thể phân cấp
Các ví dụ
The rounded contours of the sculpture gave it a sense of fluidity and grace.
Những đường nét tròn trịa của bức tượng mang lại cảm giác uyển chuyển và duyên dáng.
02

tròn, môi hóa

(phonetics)(of a speech sound) pronounced with the lips in a round and pursed position
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng