Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Roundabout
01
vòng xuyến, bùng binh
a circular intersection with a central island where traffic flows in one direction around the island
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
roundabouts
Các ví dụ
He navigated the roundabout smoothly, taking the third exit.
Anh ấy lái qua vòng xuyến một cách trơn tru, rẽ ở lối ra thứ ba.
02
vòng quay, trò chơi quay vòng
a large, rotating amusement ride with seats or compartments for children to sit on while it spins
Dialect
British
Các ví dụ
The children eagerly lined up for a ride on the roundabout at the fair.
Bọn trẻ háo hức xếp hàng để được đi một vòng trên vòng quay tại hội chợ.
roundabout
01
gián tiếp, quanh co
deviating from a straight course
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most roundabout
so sánh hơn
more roundabout
có thể phân cấp
02
gián tiếp, vòng vo
marked by obliqueness or indirection in speech or conduct
Cây Từ Vựng
roundabout
round
about



























