Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to round down
[phrase form: round]
01
làm tròn xuống, làm tròn về phía dưới
to reduce a number to the closest lower whole number
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
down
động từ gốc
round
thì hiện tại
round down
ngôi thứ ba số ít
rounds down
hiện tại phân từ
rounding down
quá khứ đơn
rounded down
quá khứ phân từ
rounded down
Các ví dụ
He rounded the measurement down to the nearest inch to make it easier to work with.
Anh ấy đã làm tròn số đo xuống inch gần nhất để dễ làm việc hơn.



























