bastardization
bas
ˌbɑ:s
baas
tar
di
daɪ
dai
za
ˈzeɪ
zei
tion
ʃən
shēn
bastardisation

Định nghĩa và ý nghĩa của "bastardization"trong tiếng Anh

Bastardization
01

sự làm biến chất, sự làm hỏng

the act of changing or copying something in a way that it no longer has the quality and value it used to 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
bastardizations
Các ví dụ
The artist felt that the new version of his work was a bastardization of his original vision. 

Nghệ sĩ cảm thấy rằng phiên bản mới của tác phẩm của mình là một sự làm hỏng tầm nhìn ban đầu của anh ấy.

02

sự làm cho thành con hoang, tuyên bố là con hoang

declaring or rendering bastard 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng