Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Bastardization
01
sự làm biến chất, sự làm hỏng
the act of changing or copying something in a way that it no longer has the quality and value it used to
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
bastardizations
Các ví dụ
The artist felt that the new version of his work was a bastardization of his original vision.
Nghệ sĩ cảm thấy rằng phiên bản mới của tác phẩm của mình là một sự làm hỏng tầm nhìn ban đầu của anh ấy.
02
sự làm cho thành con hoang, tuyên bố là con hoang
declaring or rendering bastard



























