Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
rough and ready
01
đơn giản nhưng dùng được, tạm bợ nhưng đủ dùng
simple but good enough to fulfill a particular need or purpose
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
The carpenter's rough and ready tools may not be the most advanced, but they get the job done.
Chúng tôi dựng một chỗ trú đơn giản nhưng dùng được bằng cành cây và bạt.
LanGeek



























