rough and ready
rough
ˈrʌf
raf
and
ən
ēn
rea
re
dy
di
di
rough-and-ready

Định nghĩa và ý nghĩa của "rough and ready"trong tiếng Anh

rough and ready
01

đơn giản nhưng dùng được, tạm bợ nhưng đủ dùng

simple but good enough to fulfill a particular need or purpose 
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
The carpenter's rough and ready tools may not be the most advanced, but they get the job done. 

Chúng tôi dựng một chỗ trú đơn giản nhưng dùng được bằng cành cây và bạt.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng