Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Rookie
01
người mới, tân binh
a person in their first year of professional competition or activity
Các ví dụ
The rookie quarterback impressed coaches and fans alike with his poise and skill on the football field, showing great promise for the season ahead.
Tiền vệ tân binh đã gây ấn tượng với các huấn luyện viên và người hâm mộ bằng sự bình tĩnh và kỹ năng trên sân bóng, hứa hẹn một mùa giải thành công phía trước.
02
tân binh, người mới
an inexperienced young person, especially in a particular activity or field
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
rookies
Các ví dụ
The rookie made several mistakes during his first day on the job.
Người mới đã mắc một số sai lầm trong ngày đầu tiên đi làm.



























