roof rack
roof
ru:f
roof
rack
ræk
rāk
British pronunciation
/ɹˈuːf ɹˈak/

Định nghĩa và ý nghĩa của "roof rack"trong tiếng Anh

Roof rack
01

giá nóc, khung chở hàng trên nóc xe

a set of bars or a frame mounted on the roof of a vehicle to carry additional cargo, such as luggage, bicycles, or sports equipment
example
Các ví dụ
He installed a roof rack on his SUV to transport his mountain bikes.
Anh ấy đã lắp đặt một giá nóc xe trên chiếc SUV của mình để vận chuyển những chiếc xe đạp leo núi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store