romaine
ro
roʊ
row
maine
ˈmeɪn
mein
/ɹˈɒme‍ɪn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "romaine"trong tiếng Anh

Romaine
01

romaine, rau diếp romaine

a type of lettuce with long, crisp leaves and a slightly bitter taste
romaine definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
romaines
Các ví dụ
I love the crunch of romaine lettuce in my sandwiches.
Tôi yêu thích độ giòn của rau diếp romaine trong bánh mì sandwich của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng