roe
roe
rəʊ
rew
nohpoeJoerow

Định nghĩa và ý nghĩa của "roe"trong tiếng Anh

01

trứng cá, tinh dịch cá

the eggs of a female fish or the sperm of a male fish, eaten as food 
roe definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
He spotted a fisherman collecting roe from a freshly caught salmon. 

Anh ấy nhìn thấy một ngư dân đang thu thập trứng cá từ một con cá hồi vừa mới bắt được.

02

hình xoắn ốc, cuộn

in the shape of a coil 
03

trứng cá, trứng cá muối

the eggs or egg-laden ovary of a fish 
04

trứng của động vật giáp xác, trứng cá

the egg mass or spawn of certain crustaceans such as the lobster 
05

trứng cá, bọng trứng cá

fish eggs or egg-filled ovary; having a grainy texture 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng