rodeo
Pronunciation
/ˈɹoʊdiˌoʊ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "rodeo"trong tiếng Anh

01

rodeo, cuộc thi rodeo

an event where participants compete in various traditional Western riding activities
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
rodeos
Các ví dụ
She trained her horse for months leading up to the rodeo.
Cô ấy đã huấn luyện con ngựa của mình trong nhiều tháng trước rodeo.
02

rodeo, bãi quây gia súc

an enclosure for cattle that have been rounded up
03

rodeo, động tác rodeo

(surfing) a maneuver where the surfer spins their board in mid-air, similar to a skateboard trick
Các ví dụ
He 's known for his creativity, always finding new ways to incorporate rodeos into his sessions.
Anh ấy được biết đến với sự sáng tạo, luôn tìm ra những cách mới để kết hợp rodeo vào các buổi của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng