basilic vein
Pronunciation
/bæzˈɪlɪk vˈeɪn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "basilic vein"trong tiếng Anh

Basilic vein
01

tĩnh mạch nền, tĩnh mạch lớn ở cánh tay

a large vein located in the arm that carries deoxygenated blood from the hand to the axillary vein
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
basilic veins
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng