Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to roam
01
lang thang, đi dạo
to go from one place to another with no specific destination or purpose in mind
Intransitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
roam
ngôi thứ ba số ít
roams
hiện tại phân từ
roaming
quá khứ đơn
roamed
quá khứ phân từ
roamed
Các ví dụ
The curious cat likes to roam through the neighborhood, investigating every nook and cranny.
Con mèo tò mò thích lang thang khắp khu phố, khám phá mọi ngóc ngách.



























