to roam
roam
rəʊm
rewm
loamtomenomeRome

Định nghĩa và ý nghĩa của "roam"trong tiếng Anh

01

lang thang, đi dạo

to go from one place to another with no specific destination or purpose in mind 
Intransitive
to roam definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
roam
ngôi thứ ba số ít
roams
hiện tại phân từ
roaming
quá khứ đơn
roamed
quá khứ phân từ
roamed
Các ví dụ
On lazy Sunday afternoons, I love to roam through the quiet streets of the old town. 

Vào những buổi chiều Chủ nhật lười biếng, tôi thích lang thang qua những con phố yên tĩnh của phố cổ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng