roadman
Pronunciation
/ɹˈoʊdmən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "roadman"trong tiếng Anh

Roadman
01

nhân viên kinh doanh đi công tác, người bán hàng lưu động

a salesman who travels to call on customers
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
roadmen
02

công nhân sửa đường, thợ sửa chữa đường bộ

a workman who is employed to repair roads
03

thanh niên đường phố, chàng trai phố

a streetwise young man, often wearing tracksuits and using slang
Dialectbritish flagBritish
slang
Các ví dụ
You can spot a roadman by his tracksuit and trainers.
Bạn có thể nhận ra một roadman qua bộ đồ thể thao và giày thể thao của anh ta.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng