Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Rise to power
01
sự trỗi dậy lên nắm quyền, sự lên nắm quyền
the process of promoting to a new position or gaining political power
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
Các ví dụ
The revolution led to the rise to power of a new leader who promised change.
Cuộc cách mạng dẫn đến sự lên nắm quyền của một nhà lãnh đạo mới hứa hẹn sự thay đổi.



























